Kết quả cho “落后”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rớt lại phía sau; lạc hậu
lạc hậu về kinh tế
(thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu
khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)