Kết quả tra từ “落后”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
落后luò hòu
落后: tụt hậu; lạc hậu (về công nghệ, v.v.); lạc hậu; thụt lùi
虚心使人进步,骄傲使人落后xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu
虚心使人进步,骄傲使人落后: khiêm tốn giúp tiến bộ, kiêu ngạo khiến tụt hậu (câu nói của Mao Trạch Đông)
经济落后jīng jì luò hòu
经济落后: lạc hậu về kinh tế
刀不磨要生锈,人不学要落后dāo bù mó yào shēng xiù , rén bù xué yào luò hòu
刀不磨要生锈,人不学要落后: (thành ngữ) dao không mài sẽ bị rỉ; người không học sẽ tụt hậu