Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “落叶”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
落叶luò yè

落叶: lá khô; rụng lá (cây cối); rụng lá

Cụm từ
落叶归根luò yè guī gēn

落叶归根: nghĩa đen lá rụng về cội (thành ngữ); nghĩa bóng vạn vật cuối cùng trở về cội nguồn; tuổi già, người xa xứ trở về quê hương

Thành ngữ
落叶植物luò yè zhí wù

落叶植物: cây rụng lá; thực vật rụng lá

Cụm từ
落叶松luò yè sōng

落叶松: cây thông Larix (Pinus larix); cây thông rụng lá

Cụm từ
落叶层luò yè céng

落叶层: lớp lá rụng

Cụm từ
落叶乔木luò yè qiáo mù

落叶乔木: cây rụng lá

Cụm từ
落叶剂luò yè jì

落叶剂: chất rụng lá

Cụm từ
秋风扫落叶qiū fēng sǎo luò yè

秋风扫落叶: nghĩa đen: như gió thu cuốn đi lá rụng (thành ngữ); loại bỏ cái cũ và làm sạch

Thành ngữ
树高千丈,落叶归根shù gāo qiān zhàng , luò yè guī gēn

树高千丈,落叶归根: xem 樹高千丈,葉落歸根|树高千丈,叶落归根[shu4 gao1 qian1 zhang4 , ye4 luo4 gui1 gen1]

Cụm từ