Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “萨摩”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
萨摩Sà mó

萨摩: Satsuma, tên của phiên trấn phong kiến cũ ở Nhật Bản, và của một tỉnh cũ, một thiết giáp hạm, một quận, một bán đảo, v.v

Cụm từ
萨摩麟Sà mó lín

萨摩麟: Samotherium (hươu cao cổ thời kỳ đầu)

Cụm từ
萨摩耶犬sà mó yē quǎn

萨摩耶犬: Chó Samoyed

Cụm từ
萨摩耶sà mó yé

萨摩耶: chó Samoyed

Cụm từ
萨摩亚Sà mó yà

萨摩亚: Samoa

Cụm từ
西萨摩亚Xī Sà mó yà

西萨摩亚: Tây Samoa

Cụm từ
美属萨摩亚Měi shǔ Sà mó yà

美属萨摩亚: Samoa thuộc Hoa Kỳ

Cụm từ