Kết quả tra từ “莫大”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
莫大mò dà
莫大: vĩ đại nhất; quan trọng nhất
过而能改,善莫大焉guò ér néng gǎi , shàn mò dà yān
过而能改,善莫大焉: Nếu có thể sửa đổi sau khi phạm sai lầm, không gì tốt hơn (thành ngữ)
哀莫大于心死āi mò dà yú xīn sǐ
哀莫大于心死: không gì buồn hơn trái tim héo mòn (thành ngữ gán cho Khổng Tử bởi Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3]); không nỗi buồn nào lớn hơn trái tim không bao…
功莫大焉gōng mò dà yān
功莫大焉: không có đóng góp nào lớn hơn thế (thành ngữ)