Kết quả tra từ “荡然”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
荡然dàng rán
荡然: biến mất không dấu vết; mất hết; không còn gì
荡然dàng rán
荡然: biến thể của 蕩然|荡然[dang4 ran2]
荡然无存dàng rán wú cún
荡然无存: xoá sổ hoàn toàn; biến mất không dấu vết