Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “苦口”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
苦口kǔ kǒu

苦口: nghĩa đen: vị đắng (so sánh thuốc tốt đắng miệng 良藥苦口|良药苦口); nghĩa bóng: tha thiết (cảnh báo, lời khuyên)

Cụm từ
苦口婆心kǔ kǒu pó xīn

苦口婆心: lời khuyên chân thành và thiện ý (thành ngữ); khuyên nhủ kiên nhẫn

Thành ngữ
良药苦口liáng yào kǔ kǒu

良药苦口: thuốc tốt thì đắng miệng (thành ngữ); bóng gió: lời phê bình thẳng thắn khó nghe

Thành ngữ