Kết quả tra từ “苦”
Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đắng; gian khổ; đau khổ; chịu đựng; gây khổ đau; một cách khổ sở
khổ cực
bi thương sâu sắc; nỗi buồn mênh mông
khổ nạn
Tứ Diệu Đế (Phật giáo), cụ thể là: tất cả cuộc sống là khổ 苦[ku3], nguyên nhân của khổ là dục vọng 集[ji2], giải thoát chỉ đến khi diệt trừ đam…
(khẩu ngữ) khổ sở; đáng thương
đảo chính (từ mượn)
cảm giác khổ sở (trái nghĩa: 樂趣|乐趣, niềm vui)
khuyên nhủ hết lời
nỗi khổ tâm; nỗi buồn; khó khăn
hành xác để chuộc tội
tu khổ hạnh
khổ sở; đau đớn
cây thù lù cạnh lá; Physalis angulata
Ixeris denticulata
Khổ Thái Hoa, tiểu thuyết hiện thực xã hội chủ nghĩa năm 1954 của Phùng Đức Anh 馮德英|冯德英[Feng2 De2 ying1] dựa lỏng lẻo trên tác phẩm Người Mẹ…
cải endive
cầu xin thảm thiết; van nài
một cách miệt mài; một cách kiên trì; vất vả; đau khổ
cải endive
cây xoan (Melia azedarach)
rượu absinthe (loại rượu chưng cất từ hồi)
cây ngải đắng; Artemisia absinthium
túi mật
kế làm tổn thương chính mình để lấy lòng tin của kẻ địch; LT:條|条[tiao2]
luyện tập chăm chỉ; luyện tập tận tụy; làm việc vất vả; đổ mồ hôi, sôi nước mắt
gượng cười; cười cay đắng
tre đắng (Pleioblastus amarus)
(tiếng lóng) nhà tù
khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu
đau đớn; khổ đau
vừa đắng vừa ngọt
biểu cảm chua chát trên mặt
mướp đắng (khổ qua, bí đắng, dưa đắng, mướp mỡ, dưa leo đắng)
chịu đựng (nhiều năm đau khổ)
đắng và chát; đau khổ; đau đớn
biển khổ mênh mông (thành ngữ)
Biển khổ không bờ, quay đầu là bờ (thành ngữ). Chỉ có giác ngộ Phật pháp mới có thể thoát khỏi vực thẳm của đau khổ trần gian.; Hối cải sẽ được…
nghĩa đen: biển khổ; vực thẳm của đau khổ trần gian (thuật ngữ Phật giáo); đáy sâu của đau thương
biến thể er hoá của 苦活[ku3 huo2]
công việc cực nhọc; lao động vất vả
tình cảnh khốn khổ; tình trạng thảm thương
nước đắng (ví dụ: nước khoáng chứa sunfat); khổ sở; dịch tiêu hóa trào ngược từ dạ dày lên miệng; nghĩa bóng: lời than phiền cay đắng
cây xoan (Melia azedarach)
khổ sở; đau đớn; nỗi đau (đặc biệt là tâm lý)
nguyên nhân gốc rễ của nghèo đói
nghĩa đen: trái đắng; nghĩa bóng: hậu quả đau đớn
amygdalin
thời kỳ khó khăn
chịu khổ vì (một bất lợi)
trận chiến cam go; trận đấu khó khăn; nỗ lực gian khổ
phiền muộn; khổ sở
tình cảnh khốn khổ; cảnh ngộ đáng thương; khốn khổ; đáng thương
u sầu; chán nản; cảm thấy buồn
suy nghĩ từ mọi góc độ (thành ngữ); suy nghĩ chăm chú; vắt óc
suy nghĩ cật lực; suy nghĩ đau khổ; dốc bầu tâm sự
dày công gầy dựng sự nghiệp
nỗ lực bền bỉ (thành ngữ); sau nhiều khó nhọc; làm việc chăm chỉ về việc gì đó
nỗ lực gian khổ; mất nhiều công sức; lao tâm khổ tứ
đối xử tàn nhẫn