Kết quả cho “苦”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đắng
chịu khổ vì (một bất lợi)
tình cảnh khốn khổ; tình trạng thảm thương
vị đắng; sự đắng
số phận vất vả; số khổ; không may mắn
phiền não
hoàn cảnh đau khổ; tình cảnh hiểm nghèo
khổ sở; đau đớn
khổ cực
lạnh buốt
lao động khổ sai (trong luật hình sự); cu li
nhiệm vụ khó khăn; sứ mệnh khó khăn; công việc nặng nhọc và không được thưởng; công việc mệt mỏi; công việc cực nhọc; việc vặt
làm việc chăm chỉ
lao động cưỡng bức; lao dịch; phục vụ hình phạt
đối xử tàn nhẫn
nỗ lực gian khổ; mất nhiều công sức; lao tâm khổ tứ
suy nghĩ cật lực; suy nghĩ đau khổ; dốc bầu tâm sự
phiền muộn; khổ sở
tình cảnh khốn khổ; cảnh ngộ đáng thương; khốn khổ; đáng thương
trận chiến cam go; trận đấu khó khăn; nỗ lực gian khổ
nghĩa đen: trái đắng; nghĩa bóng: hậu quả đau đớn
nguyên nhân gốc rễ của nghèo đói
khổ sở; đau đớn; nỗi đau (đặc biệt là tâm lý)
cây xoan (Melia azedarach)