Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
苦果

kǔ guǒ

苦果 là gì?

苦果 [kǔ guǒ] có nghĩa là nghĩa đen: trái đắng; nghĩa bóng: hậu quả đau đớn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 苦果 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: trái đắng
  2. nghĩa bóng: hậu quả đau đớn

Cách đọc và ghi nhớ 苦果

苦果 được đọc là kǔ guǒ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: trái đắng; nghĩa bóng: hậu quả đau đớn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan