Kết quả tra từ “花鸟”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
花鸟huā niǎo
花鸟: tranh vẽ chim và hoa
黄腹啄花鸟huáng fù zhuó huā niǎo
黄腹啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật bụng vàng (Dicaeum melanoxanthum)
黄肛啄花鸟huáng gāng zhuó huā niǎo
黄肛啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa đít vàng (Dicaeum chrysorrheum)
纯色啄花鸟chún sè zhuó huā niǎo
纯色啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sâu hoa một màu (Dicaeum minullum)
红胸啄花鸟hóng xiōng zhuó huā niǎo
红胸啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sâu ngực lửa (Dicaeum ignipectus)
朱背啄花鸟zhū bèi zhuó huā niǎo
朱背啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim sâu lưng đỏ (Dicaeum cruentatum)
啄花鸟zhuó huā niǎo
啄花鸟: chim sâu hoa (bất kỳ loài chim nào thuộc họ Dicaeidae)
厚嘴啄花鸟hòu zuǐ zhuó huā niǎo
厚嘴啄花鸟: (loài chim ở Trung Quốc) loài chim hút mật mỏ dày (Dicaeum agile)