Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “芝麻”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
芝麻zhī ma

芝麻: hạt mè

Cụm từ
芝麻饼zhī ma bǐng

芝麻饼: bánh mè

Cụm từ
芝麻酱zhī ma jiàng

芝麻酱: bơ mè

Cụm từ
芝麻菜zhī ma cài

芝麻菜: (thực vật) cải lông; rau rocket; roquette (phân loài Eruca vesicaria sativa)

Cụm từ
芝麻绿豆zhī ma lǜ dòu

芝麻绿豆: nhỏ nhặt; tí hon (kích thước)

Cụm từ
芝麻油zhī ma yóu

芝麻油: dầu mè

Cụm từ
芝麻小事zhī ma xiǎo shì

芝麻小事: vấn đề nhỏ nhặt; chuyện vặt

Cụm từ
芝麻官zhī ma guān

芝麻官: quan chức cấp thấp; quan liêu nhỏ mọn

Cụm từ
芝麻包zhī ma bāo

芝麻包: bánh bao mè

Cụm từ
陈谷子烂芝麻chén gǔ zi làn zhī ma

陈谷子烂芝麻: chuyện cũ rích, mè vừng nát (thành ngữ); nghĩa là cùng một chuyện tầm phào chán ngắt

Thành ngữ
捡了芝麻丢了西瓜jiǎn le zhī ma diū le xī guā

捡了芝麻丢了西瓜: bỏ lỡ cơ hội lớn để theo đuổi những thứ tầm thường (thành ngữ)

Thành ngữ