Kết quả tra từ “良心”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
良心liáng xīn
良心: lương tâm
良心犯liáng xīn fàn
良心犯: tù nhân lương tâm
良心未泯liáng xīn wèi mǐn
良心未泯: không hoàn toàn vô tâm; vẫn còn một chút lương tâm
良心喂狗liáng xīn wèi gǒu
良心喂狗: đem lương tâm cho chó ăn (thành ngữ); vô lương tâm
有良心yǒu liáng xīn
有良心: có lương tâm
昧良心mèi liáng xīn
昧良心: trái với lương tâm
天地良心tiān dì liáng xīn
天地良心: thành thật mà nói; nói thật lòng