Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “良心”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
良心liáng xīn

良心: lương tâm

Cụm từ
良心犯liáng xīn fàn

良心犯: tù nhân lương tâm

Cụm từ
良心未泯liáng xīn wèi mǐn

良心未泯: không hoàn toàn vô tâm; vẫn còn một chút lương tâm

Cụm từ
良心喂狗liáng xīn wèi gǒu

良心喂狗: đem lương tâm cho chó ăn (thành ngữ); vô lương tâm

Thành ngữ
有良心yǒu liáng xīn

有良心: có lương tâm

Cụm từ
昧良心mèi liáng xīn

昧良心: trái với lương tâm

Cụm từ
天地良心tiān dì liáng xīn

天地良心: thành thật mà nói; nói thật lòng

Cụm từ