Kết quả tra từ “航空母舰”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
航空母舰háng kōng mǔ jiàn
航空母舰: tàu sân bay (LT:艘[sou1]); (cách nói thông tục) (phép ẩn dụ cho thứ gì đó khổng lồ, như cá voi)
航空母舰战斗群háng kōng mǔ jiàn zhàn dòu qún
航空母舰战斗群: nhóm tiên phong trên tàu sân bay; nhóm tác chiến hải quân do tàu sân bay dẫn đầu
核动力航空母舰hé dòng lì háng kōng mǔ jiàn
核动力航空母舰: tàu sân bay chạy bằng năng lượng hạt nhân