Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “航海”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
航海háng hǎi

航海: đi biển; dẫn đường hàng hải; chuyến hải trình

Cụm từ
航海者háng hǎi zhě

航海者: nhà hàng hải

Cụm từ
航海年表háng hǎi nián biǎo

航海年表: lịch thiên văn hàng hải

Cụm từ
航海家háng hǎi jiā

航海家: thuỷ thủ; người đi biển

Cụm từ
栈山航海zhàn shān háng hǎi

栈山航海: trải qua một hành trình dài và gian khổ (thành ngữ)

Thành ngữ
中国航海日Zhōng guó Háng hǎi rì

中国航海日: Ngày Hàng hải (11 tháng 7) kỷ niệm chuyến hành trình đầu tiên của Trịnh Hòa 鄭和|郑和[Zheng4 He2] năm 1405 sau Công nguyên

Cụm từ