Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “舒适”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
舒适shū shì

舒适: ấm cúng; dễ chịu

Cụm từ
舒适音shū shì yīn

舒适音: giọng nói thoải mái (rất phù hợp với tầm cao độ của một người)

Cụm từ
舒适区shū shì qū

舒适区: vùng thoải mái

Cụm từ
安闲舒适ān xián shū shì

安闲舒适: thong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái

Thành ngữ
不舒适bù shū shì

不舒适: không thoải mái

Cụm từ