Kết quả cho “舒适”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dễ chịu, thoải mái
vùng thoải mái
giọng nói thoải mái (rất phù hợp với tầm cao độ của một người)
không thoải mái
thong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
dễ chịu, thoải mái
vùng thoải mái
giọng nói thoải mái (rất phù hợp với tầm cao độ của một người)
không thoải mái
thong thả và tự tại (thành ngữ); vô tư và thư thái