Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “舅”

Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiù

舅: cậu

Từ vựng
舅舅jiù jiu

舅舅: anh trai hoặc em trai của mẹ; cậu (thân mật); Lượng từ: 個|个[ge4]

Cụm từ
舅爷jiù yé

舅爷: anh trai hoặc em trai của bà nội

Cụm từ
舅父jiù fù

舅父: anh trai hoặc em trai của mẹ; cậu

Cụm từ
舅母jiù mǔ

舅母: vợ của cậu; mợ; vợ của anh em của mẹ

Cụm từ
舅嫂jiù sǎo

舅嫂: vợ của anh; em của vợ, chị hoặc em dâu

Cụm từ
舅妈jiù mā

舅妈: (thân mật) mợ; vợ của cậu

Cụm từ
小舅子xiǎo jiù zi

小舅子: (thông tục) em trai của vợ

Cụm từ
家舅jiā jiù

家舅: (kính trọng) cậu của tôi

Cụm từ
大舅子dà jiù zi

大舅子: (thông tục) anh vợ

Cụm từ
外舅wài jiù

外舅: (văn học) bố vợ; cha của vợ

Cụm từ