Kết quả tra từ “自发”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
自发zì fā
自发: tự phát
自发电位zì fā diàn wèi
自发电位: điện não đồ (EEG)
自发粉zì fā fěn
自发粉: bột nở
自发对称破缺zì fā duì chèn pò quē
自发对称破缺: sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)
自动自发zì dòng zì fā
自动自发: (hành động) tự chủ động