Kết quả cho “臆”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
(hình thức ghép) ngực; ức; vú; (hình thức ghép) cảm xúc bên trong; chủ quan
ý tưởng chủ quan
cho rằng; phỏng đoán
suy đoán; phỏng đoán
loài sơn dương (Rupicapra rupicapra)
quan điểm chủ quan
bịa đặt; nghĩ ra
người hoang tưởng
chứng hoang tưởng
cảm xúc bên trong; điều sâu trong lòng một người
trút bầu tâm sự
nói lên suy nghĩ của mình