Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “臆”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

臆: (hình thức ghép) ngực; ức; vú; (hình thức ghép) cảm xúc bên trong; chủ quan

Từ vựng
臆造yì zào

臆造: bịa đặt; nghĩ ra

Cụm từ
臆见yì jiàn

臆见: quan điểm chủ quan

Cụm từ
臆羚yì líng

臆羚: loài sơn dương (Rupicapra rupicapra)

Cụm từ
臆测yì cè

臆测: suy đoán; phỏng đoán

Cụm từ
臆断yì duàn

臆断: cho rằng; phỏng đoán

Cụm từ
臆想症yì xiǎng zhèng

臆想症: chứng hoang tưởng

Cụm từ
臆想狂yì xiǎng kuáng

臆想狂: người hoang tưởng

Cụm từ
臆想yì xiǎng

臆想: ý tưởng chủ quan

Cụm từ
胸臆xiōng yì

胸臆: cảm xúc bên trong; điều sâu trong lòng một người

Cụm từ
直抒胸臆zhí shū xiōng yì

直抒胸臆: nói lên suy nghĩ của mình

Cụm từ
倾吐胸臆qīng tǔ xiōng yì

倾吐胸臆: trút bầu tâm sự

Cụm từ