Kết quả tra từ “脱缰”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
脱缰tuō jiāng
脱缰: sổ cương; ngựa chạy mất kiểm soát; bóng: mất kiểm soát
脱缰野马tuō jiāng yě mǎ
脱缰野马: ngựa hoang không chịu bị kiềm chế (ẩn dụ cho việc gì đó mất kiểm soát)
脱缰之马tuō jiāng zhī mǎ
脱缰之马: nghĩa đen: ngựa sổ cương (thành ngữ); ngựa chạy mất kiểm soát; mất kiểm soát