Kết quả tra từ “能量”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
能量néng liàng
能量: năng lượng; khả năng
能量饮料néng liàng yǐn liào
能量饮料: nước tăng lực
能量守恒néng liàng shǒu héng
能量守恒: bảo toàn năng lượng (vật lý)
能量代谢néng liàng dài xiè
能量代谢: chuyển hóa năng lượng
高能量gāo néng liàng
高能量: năng lượng cao (vật lý)
负能量fù néng liàng
负能量: năng lượng tiêu cực; sự tiêu cực
正能量zhèng néng liàng
正能量: năng lượng tích cực; tích cực
暗能量àn néng liàng
暗能量: (thiên văn học) năng lượng tối