Kết quả tra từ “胜者”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
胜者shèng zhě
胜者: người chiến thắng
胜者王侯败者贼shèng zhě wáng hóu bài zhě zéi
胜者王侯败者贼: xem 勝者王侯敗者寇|胜者王侯败者寇[sheng4 zhe3 wang2 hou2 bai4 zhe3 kou4]
胜者王侯败者寇shèng zhě wáng hóu bài zhě kòu
胜者王侯败者寇: kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc (thành ngữ); lịch sử được viết bởi kẻ chiến thắng
获胜者huò shèng zhě
获胜者: người chiến thắng
可望取胜者kě wàng qǔ shèng zhě
可望取胜者: ứng cử viên sáng giá (để thắng cuộc đua hoặc giải đấu); thí sinh có triển vọng