Kết quả tra từ “胆小”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
胆小dǎn xiǎo
胆小: nhát gan; nhút nhát
胆小鬼dǎn xiǎo guǐ
胆小鬼: kẻ nhát gan
胆小如鼠dǎn xiǎo rú shǔ
胆小如鼠: (thành ngữ) nhát như chuột
撑死胆大的,饿死胆小的chēng sǐ dǎn dà de , è sǐ dǎn xiǎo de
撑死胆大的,饿死胆小的: no cho kẻ gan dạ, đói cho kẻ nhút nhát (thành ngữ)