Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “胃口”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
胃口wèi kǒu

胃口: thèm ăn; sở thích

Cụm từ
碍胃口ài wèi kǒu

碍胃口: làm mất khẩu vị

Cụm từ
对胃口duì wèi kǒu

对胃口: hợp khẩu vị; hợp ý

Cụm từ
吊胃口diào wèi kǒu

吊胃口: (khẩu ngữ) để ai đó hồi hộp; nhử trêu; khiến lo sốt vó

Khẩu ngữ
倒胃口dǎo wèi kǒu

倒胃口: làm hỏng khẩu vị; (nghĩa bóng) chán ngấy điều gì đó

Cụm từ