Kết quả cho “胃口”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thèm ăn; sở thích
làm hỏng khẩu vị; (nghĩa bóng) chán ngấy điều gì đó
(khẩu ngữ) để ai đó hồi hộp; nhử trêu; khiến lo sốt vó
hợp khẩu vị; hợp ý
làm mất khẩu vị
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thèm ăn; sở thích
làm hỏng khẩu vị; (nghĩa bóng) chán ngấy điều gì đó
(khẩu ngữ) để ai đó hồi hộp; nhử trêu; khiến lo sốt vó
hợp khẩu vị; hợp ý
làm mất khẩu vị