Kết quả tra từ “职守”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
职守zhí shǒu
职守: nhiệm vụ; trách nhiệm; cương vị
疏忽职守shū hū zhí shǒu
疏忽职守: sao nhãng nhiệm vụ
玩忽职守wán hū zhí shǒu
玩忽职守: sao nhãng nhiệm vụ; sơ suất trong nhiệm vụ; hành vi sai trái
有亏职守yǒu kuī zhí shǒu
有亏职守: (bị kết tội) sao nhãng nhiệm vụ
擅离职守shàn lí zhí shǒu
擅离职守: rời bỏ nhiệm vụ; trốn việc không phép