Kết quả cho “职业”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nghề nghiệp
chuyên nghiệp hóa
bệnh nghề nghiệp
trường trung học nghề
đào tạo nghề
tính chuyên nghiệp
trường trung học nghề (viết tắt thành 職高|职高[zhi2 gao1])
hội chứng chán nản nghề nghiệp
vận động viên chuyên nghiệp; chuyên nghiệp
Hiệp hội Golf Thủ Chuyên nghiệp (PGA)
nghề thứ hai
tự làm chủ; nghề nghiệp
Học viện nghề Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông