Kết quả tra từ “职业”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
职业zhí yè
职业: nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc; chuyên nghiệp
职业高尔夫球协会Zhí yè Gāo ěr fū qiú Xié huì
职业高尔夫球协会: Hiệp hội Golf Thủ Chuyên nghiệp (PGA)
职业高中zhí yè gāo zhōng
职业高中: trường trung học nghề (viết tắt thành 職高|职高[zhi2 gao1])
职业运动员zhí yè yùn dòng yuán
职业运动员: vận động viên chuyên nghiệp; chuyên nghiệp
职业素质zhí yè sù zhì
职业素质: tính chuyên nghiệp
职业病zhí yè bìng
职业病: bệnh nghề nghiệp
职业教育zhí yè jiào yù
职业教育: đào tạo nghề
职业化zhí yè huà
职业化: chuyên nghiệp hóa
职业倦怠症zhí yè juàn dài zhèng
职业倦怠症: hội chứng chán nản nghề nghiệp
职业中学zhí yè zhōng xué
职业中学: trường trung học nghề
自由职业zì yóu zhí yè
自由职业: tự làm chủ; nghề nghiệp
第二职业dì èr zhí yè
第二职业: nghề thứ hai
广东科学技术职业学院Guǎng dōng Kē xué jì shù Zhí yè Xué yuàn
广东科学技术职业学院: Học viện nghề Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông