Kết quả tra từ “耿耿”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耿耿gěng gěng
耿耿: sáng; tận tụy; có điều gì đó trong lòng; phiền muộn
耿耿于怀gěng gěng yú huái
耿耿于怀: để tâm nỗi buồn (thành ngữ); trăn trở
忠心耿耿zhōng xīn gěng gěng
忠心耿耿: trung thành và tận tụy (thành ngữ); trung thực và chân thành