Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “耦合”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
耦合ǒu hé

耦合: ghép nối (vật lý); liên kết (thống kê); được ghép nối (với gì đó)

Cụm từ
电荷耦合器件diàn hè ǒu hé qì jiàn

电荷耦合器件: thiết bị kết hợp điện tích (CCD) (điện tử)

Cụm từ
电荷耦合diàn hè ǒu hé

电荷耦合: ghép nối điện tích

Cụm từ
光耦合器guāng ǒu hé qì

光耦合器: cặp quang (điện tử)

Cụm từ