Kết quả tra từ “耙”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耙pá
耙: cái cào
耙bà
耙: cái bừa; bừa đất
耙耳朵pā ěr duo
耙耳朵: (tiếng địa phương) sợ vợ; bị vợ kiểm soát
耙子pá zi
耙子: cái cào
耙地bà dì
耙地: bừa đất; phá đất bằng cái bừa
钉耙dīng pá
钉耙: cái cào
草耙cǎo pá
草耙: cái cào
耲耙huái bà
耲耙: một loại bừa dùng ở Đông Bắc Trung Quốc để cày hoặc gieo; tiếng Đài Loan đọc là [huai2 pa2]
粪耙fèn pá
粪耙: cào phân
木齿耙mù chǐ pá
木齿耙: cái cào (răng bằng gỗ)
倒打一耙dào dǎ yī pá
倒打一耙: nghĩa đen: đánh bằng cái cào (thành ngữ), so sánh với Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒 trong Tây Du Ký 西遊記|西游记; nghĩa bóng: phản công; tố cáo giả (chống…
九齿钉耙jiǔ chǐ dīng pá
九齿钉耙: Cửu Xỉ Đinh Ba (vũ khí của Trư Bát Giới 豬八戒|猪八戒[Zhu1 Ba1 jie4])