Kết quả tra từ “而后”
Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
而后ér hòu
而后: sau đó; rồi thì
鞠躬尽瘁,死而后已jū gōng jìn cuì , sǐ ér hòu yǐ
鞠躬尽瘁,死而后已: cống hiến hết mình cho đến ngày chết (thành ngữ); cố gắng hết sức cả đời; với từng hơi thở trong cơ thể, cho đến ngày chết
随之而后suí zhī ér hòu
随之而后: từ đó; theo sau đó; sau đó
置之死地而后生zhì zhī sǐ dì ér hòu shēng
置之死地而后生: đưa ai vào cảnh tử địa và anh ta sẽ chiến đấu để sống (thành ngữ dựa trên "Binh pháp Tôn Tử" 孫子兵法|孙子兵法[Sun1 zi3 Bing1 fa3]); chiến đấu một cách…
死而后已sǐ ér hòu yǐ
死而后已: cho đến khi chết mới kết thúc (thành ngữ); cả đời người; cho đến ngày chết
三思而后行sān sī ér hòu xíng
三思而后行: nghĩ đi nghĩ lại trước khi làm (thành ngữ); cân nhắc kỹ lưỡng trước