Kết quả tra từ “耆”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耆qí
耆: người đàn ông sáu mươi hoặc bảy mươi tuổi
耆宿qí sù
耆宿: người già đáng kính
黄耆huáng qí
黄耆: cây thảo đậu; một chi thực vật Astragalus; hoàng kỳ 黃芪|黄芪, Astragalus membranaceus (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
焉耆县Yān qí xiàn
焉耆县: huyện tự trị người Hồi Yanqi hoặc huyện tự trị Hồi tộc Yenji, châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3…
焉耆盆地Yān qí pén dì
焉耆盆地: Bồn địa Yanqi ở phía đông bắc của bồn địa Tarim
焉耆回族自治县Yān qí Huí zú Zì zhì xiàn
焉耆回族自治县: huyện tự trị Dân tộc Hồi Yanqi ở châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương 巴音郭楞蒙古自治州[Ba1 yin1 guo1 leng2 Meng3 gu3 Zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương
焉耆Yān qí
焉耆: huyện Yanqi ở Tân Cương