Kết quả tra từ “翱”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
翱áo
翱: biến thể của 翱[ao2]
翱áo
翱: xem 翱翔[ao2 xiang2]
翱翔áo xiáng
翱翔: bay lượn; xoay vòng trên bầu trời
李翱Lǐ Áo
李翱: Li Ao (774-836), học giả và nhà văn đời Đường, đồng nghiệp với Hàn Dũ 韓愈|韩愈[Han2 Yu4] trong việc thúc đẩy phong trào văn cổ 古文運動|古文运动[gu3 wen2…