Kết quả cho “罗马”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
Rome, thủ đô của Ý
Thư tín của Thánh Phao-lô gửi người La Mã
la mã hóa
chữ cái Latinh
luật La Mã
Romano (tên)
caligae (dép quai của lính La Mã cổ đại); (thời trang) dép sandal kiểu La Mã; dép sandal có quai cổ chân
Đạo Công giáo La Mã
dép xăng-đan La Mã; dép quai hậu
chữ cái La Mã; bảng chữ cái La Mã
Romania
Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN)
Giáo hội (như Hoàng gia); Tòa Thánh; Vatican
chữ số La Mã
Romário
Đấu trường La Mã (Rome)
La Mã cổ đại
Đế quốc La Mã Đông hoặc Byzantine (395-1453)
Gwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm 1925-26
Ray Romano (1957-), diễn viên và diễn viên hài Hoa Kỳ
Đế quốc La Mã Thần thánh (lịch sử)
mọi con đường đều dẫn đến Rome; dùng phương pháp khác nhau để đạt cùng kết quả (thành ngữ)