Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “罗马”

Tìm thấy 22 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
罗马Luó mǎ

罗马: Rome, thủ đô của Ý

Cụm từ
罗马斗兽场Luó mǎ dòu shòu chǎng

罗马斗兽场: Đấu trường La Mã (Rome)

Cụm từ
罗马鞋Luó mǎ xié

罗马鞋: caligae (dép quai của lính La Mã cổ đại); (thời trang) dép sandal kiểu La Mã; dép sandal có quai cổ chân

Cụm từ
罗马里奥Luó mǎ lǐ ào

罗马里奥: Romário

Cụm từ
罗马诺Luó mǎ nuò

罗马诺: Romano (tên)

Cụm từ
罗马凉鞋Luó mǎ liáng xié

罗马凉鞋: dép xăng-đan La Mã; dép quai hậu

Cụm từ
罗马法Luó mǎ fǎ

罗马法: luật La Mã

Cụm từ
罗马书Luó mǎ shū

罗马书: Thư tín của Thánh Phao-lô gửi người La Mã

Cụm từ
罗马数字Luó mǎ shù zì

罗马数字: chữ số La Mã

Cụm từ
罗马教廷Luó mǎ jiào tíng

罗马教廷: Giáo hội (như Hoàng gia); Tòa Thánh; Vatican

Cụm từ
罗马帝国Luó mǎ Dì guó

罗马帝国: Đế quốc La Mã (27 TCN-476 SCN)

Cụm từ
罗马尼亚Luó mǎ ní yà

罗马尼亚: Romania

Cụm từ
罗马字母Luó mǎ zì mǔ

罗马字母: chữ cái La Mã; bảng chữ cái La Mã

Cụm từ
罗马字luó mǎ zì

罗马字: chữ cái Latinh

Cụm từ
罗马化luó mǎ huà

罗马化: la mã hóa

Cụm từ
罗马公教Luó mǎ Gōng jiào

罗马公教: Đạo Công giáo La Mã

Cụm từ
雷·罗马诺Léi · Luó mǎ nuò

雷·罗马诺: Ray Romano (1957-), diễn viên và diễn viên hài Hoa Kỳ

Cụm từ
神圣罗马帝国Shén shèng Luó mǎ Dì guó

神圣罗马帝国: Đế quốc La Mã Thần thánh (lịch sử)

Cụm từ
条条大路通罗马tiáo tiáo dà lù tōng Luó mǎ

条条大路通罗马: mọi con đường đều dẫn đến Rome; dùng phương pháp khác nhau để đạt cùng kết quả (thành ngữ)

Thành ngữ
东罗马帝国dōng Luó mǎ Dì guó

东罗马帝国: Đế quốc La Mã Đông hoặc Byzantine (395-1453)

Cụm từ
国语罗马字Guó yǔ Luó mǎ zì

国语罗马字: Gwoyeu Romatzyh, một hệ thống phiên âm cho tiếng Trung do Triệu Nguyên Nhĩ và những người khác sáng tạo năm 1925-26

Cụm từ
古罗马gǔ Luó mǎ

古罗马: La Mã cổ đại

Cụm từ