Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “罗汉”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
罗汉luó hàn

罗汉: (Phật giáo) la hán (viết tắt của 阿羅漢|阿罗汉[a1 luo2 han4])

Viết tắt
罗汉鱼luó hàn yú

罗汉鱼: cá la hán

Cụm từ
罗汉豆luó hàn dòu

罗汉豆: đậu tằm (Vicia faba); đậu tằm

Cụm từ
罗汉肚luó hàn dù

罗汉肚: bụng phệ

Cụm từ
罗汉病luó hàn bìng

罗汉病: bệnh sán máng (bilharzia hay schistosomiasis), bệnh gây ra bởi sán lá ký sinh

Cụm từ
罗汉果luó hàn guǒ

罗汉果: quả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc và bắc Thái Lan…

Cụm từ
罗汉拳luó hàn quán

罗汉拳: La Hán quyền; môn quyền cước trong kungfu

Cụm từ
阿罗汉ā luó hàn

阿罗汉: A-la-hán (tiếng Phạn); một vị thánh đã từ bỏ mọi ham muốn và lo lắng trần tục và đạt được niết bàn (Phật giáo)

Cụm từ
迷踪罗汉拳mí zōng luó hàn quán

迷踪罗汉拳: Mizongyi, Mizong, My Jhong Law Horn - "Quyền La Hán Mê Tung" (một môn võ Trung Quốc)

Cụm từ
叠罗汉dié luó hàn

叠罗汉: tháp người

Cụm từ