Kết quả tra từ “缠绵”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
缠绵chán mián
缠绵: xúc động (cảm xúc); kéo dài (bệnh tật)
缠绵悱恻chán mián fěi cè
缠绵悱恻: (về người) buồn không nói nên lời (thành ngữ); (về âm nhạc, văn học, v.v.) sầu thảm; rất sến sẩm
缠绵不已chán mián bù yǐ
缠绵不已: quấn quít không rời; đeo bám không dứt; quyến luyến nhau không rời