Kết quả tra từ “绿树”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绿树lǜ shù
绿树: cây cối; màu xanh tươi
绿树成荫lǜ shù chéng yīn
绿树成荫: (khu vực) có cây cối tạo bóng mát; (con đường) rợp bóng cây
常绿树cháng lǜ shù
常绿树: cây thường xanh