Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “维新”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
维新wéi xīn

维新: (political) cải cách; phục hưng; hiện đại hóa

Cụm từ
维新变法Wéi xīn Biàn fǎ

维新变法: Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh nhưng thất bại

Cụm từ
维新派wéi xīn pài

维新派: phe cải cách

Cụm từ
百日维新Bǎi rì Wéi xīn

百日维新: Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều đại nhà Thanh thất bại

Cụm từ
明治维新Míng zhì Wéi xīn

明治维新: Cuộc Duy tân Minh Trị (Nhật Bản, 1868)

Cụm từ
戊戌维新Wù xū Wéi xīn

戊戌维新: Biến pháp Mậu Tuất (1898), nỗ lực cải cách triều Thanh thất bại

Cụm từ
咸与维新xián yù wéi xīn

咸与维新: mọi người tham gia vào cải cách (thành ngữ); thay cái cũ bằng cái mới; cải cách và bắt đầu lại từ đầu

Thành ngữ