Kết quả tra từ “绰”
Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
绰chuò
绰: (hình thức kết hợp) rộng rãi; khoáng đạt; (văn học) duyên dáng; dùng trong 綽號|绰号[chuo4 hao4] và 綽名|绰名[chuo4 ming2]
绰chāo
绰: chộp; vồ lấy; biến thể của 焯[chao1]
绰号chuò hào
绰号: biệt danh
绰绰有余chuò chuò yǒu yú
绰绰有余: (thành ngữ) dư dả
绰约chuò yuē
绰约: (văn học) duyên dáng; quyến rũ
绰名chuò míng
绰名: biệt danh
风姿绰约fēng zī chuò yuē
风姿绰约: duyên dáng; đáng yêu
隐隐绰绰yǐn yǐn chuò chuò
隐隐绰绰: mờ ảo; không rõ ràng
阔绰kuò chuò
阔绰: xa hoa; rộng rãi với tiền bạc
宽绰kuān chuò
宽绰: rộng rãi; thư thái; thoải mái; khá giả