Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “结合”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
结合jié hé

结合: kết hợp; liên kết; tích hợp; ràng buộc; LT:次[ci4]

Cụm từ
结合过程jié hé guò chéng

结合过程: quá trình kết hợp

Cụm từ
结合模型jié hé mó xíng

结合模型: mô hình kết hợp

Cụm từ
结合律jié hé lǜ

结合律: luật kết hợp (xy)z = x(yz) (toán)

Cụm từ
错觉结合cuò jué jié hé

错觉结合: kết hợp ảo giác

Cụm từ
土洋结合tǔ yáng jié hé

土洋结合: kết hợp phương pháp nội địa và nước ngoài (thành ngữ); phức tạp và nhiều mặt

Thành ngữ
可结合性kě jié hé xìng

可结合性: tính kết hợp (xy)z = x(yz) (toán học)

Cụm từ
劳逸结合láo yì jié hé

劳逸结合: để cân bằng giữa làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ)

Thành ngữ
中西医结合Zhōng Xī yī jié hé

中西医结合: kết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây

Cụm từ