Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “经费”

Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
经费jīng fèi

经费: quỹ; chi tiêu; LT:筆|笔[bi3]

Cụm từ
用人经费yòng rén jīng fèi

用人经费: chi phí nhân sự (kế toán)

Cụm từ
三公经费sān gōng jīng fèi

三公经费: "ba khoản chi công" của chính phủ Trung Quốc, tức là di chuyển hàng không, chi phí ăn uống và giải trí, và xe công

Cụm từ