Kết quả tra từ “纱帽”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
纱帽shā mào
纱帽: mũ sa; (nghĩa bóng) chức quan
乌纱帽wū shā mào
乌纱帽: mũ sa đen (quan lại thời đế chế đội để biểu thị chức vị); (ví von) chức vụ quan chức
丢乌纱帽diū wū shā mào
丢乌纱帽: nghĩa đen: mất mũ sa đen; bị cách chức khỏi một vị trí quan chức