Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “约定”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
约定yuē dìng

约定: thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp; hứa; quy định; hẹn; thời gian, số lượng, chất lượng... được quy định; sự sắp…

Cụm từ
约定资讯速率yuē dìng zī xùn sù lǜ

约定资讯速率: tốc độ thông tin cam kết (Frame Relay); CIR

Cụm từ
约定俗成yuē dìng sú chéng

约定俗成: hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường

Thành ngữ
除另有约定chú lìng yǒu yuē dìng

除另有约定: trừ khi có thỏa thuận khác

Cụm từ
照约定zhào yuē dìng

照约定: theo thỏa thuận; như đã sắp xếp; như đã quy định

Cụm từ