Kết quả tra từ “红颜”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
红颜hóng yán
红颜: một phụ nữ đẹp; các cô gái trẻ; thanh xuân; má hồng
红颜薄命hóng yán bó mìng
红颜薄命: hồng nhan bạc mệnh (thành ngữ)
红颜祸水hóng yán huò shuǐ
红颜祸水: hồng nhan họa thủy
红颜知己hóng yán zhī jǐ
红颜知己: bạn nữ thân thiết; người tri kỷ nữ