Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “纂”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zuǎn

纂: (văn học) biên soạn; chỉnh lý; (thông tục) kiểu tóc búi; tóc cuộn (như 纂兒|纂儿[zuan3 r5]); dải lụa đỏ; biến thể của 纘|缵[zuan3]

Từ vựng
zuǎn

纂: (văn học) biên soạn (biến thể của 纂[zuan3])

Từ vựng
纂修zuǎn xiū

纂修: biên soạn và chỉnh lý; kế thừa và phát triển

Cụm từ
编纂biān zuǎn

编纂: biên soạn (bách khoa toàn thư, v.v.)

Cụm từ