Kết quả tra từ “素质”
Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
素质sù zhì
素质: phẩm chất bên trong; tinh chất cơ bản
素质教育sù zhì jiào yù
素质教育: giáo dục toàn diện (trái ngược với 應試教育|应试教育[ying4 shi4 jiao4 yu4], giáo dục định hướng thi cử)
素质差sù zhì chà
素质差: quá thiếu giáo dục!; quá thiếu hiểu biết!
职业素质zhí yè sù zhì
职业素质: tính chuyên nghiệp