Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “紊”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wěn

紊: rối rắm; lẫn lộn; mất trật tự; bối rối; hỗn loạn; phiên âm Đài Loan [wen4]

Từ vựng
紊流wěn liú

紊流: dòng chảy rối

Cụm từ
紊乱wěn luàn

紊乱: rối loạn; hỗn loạn

Cụm từ
秩然不紊zhì rán bù wěn

秩然不紊: hoàn toàn có trật tự (thành ngữ)

Thành ngữ
步履紊乱bù lǚ wěn luàn

步履紊乱: hoàn toàn rối loạn

Cụm từ
有条不紊yǒu tiáo bù wěn

有条不紊: chu đáo và kỹ lưỡng (thành ngữ); sắp xếp một cách có phương pháp

Thành ngữ
创伤后压力紊乱chuāng shāng hòu yā lì wěn luàn

创伤后压力紊乱: rối loạn căng thẳng sau chấn thương PTSD

Cụm từ