Kết quả tra từ “精于”
Tìm thấy 3 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
精于jīng yú
精于: thành thạo về; tinh thông về; giỏi về
精于此道jīng yú cǐ dào
精于此道: thành thạo trong lĩnh vực này; giỏi trong lĩnh vực này
业精于勤yè jīng yú qín
业精于勤: Tinh thông học vấn nằm ở sự siêng năng (thành ngữ). Bạn chỉ có thể tinh thông một môn học bằng cách học tập chăm chỉ.; Sự xuất sắc trong công…