Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “篆”

Tìm thấy 10 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhuàn

篆: con dấu (công vụ); chữ triện (một kiểu thư pháp); tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆; viết bằng chữ triện

Từ vựng
篆体zhuàn tǐ

篆体: xem 篆書|篆书[zhuan4 shu1]

Cụm từ
篆书zhuàn shū

篆书: chữ triện (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
篆工zhuàn gōng

篆工: thợ thủ công khắc chữ

Cụm từ
篆刻zhuàn kè

篆刻: khắc con dấu; con dấu

Cụm từ
鸟篆niǎo zhuàn

鸟篆: chữ triện điểu (một dạng trang trí của Đại Triện)

Cụm từ
雕虫篆刻diāo chóng zhuàn kè

雕虫篆刻: việc văn chương không quan trọng; kỹ năng nhỏ

Cụm từ
秦篆Qín zhuàn

秦篆: chữ triện được thống nhất bởi triều đại nhà Tần; tiểu triện 小篆 và đại triện 大篆

Cụm từ
小篆xiǎo zhuàn

小篆: tiểu triện, dạng chữ Hán được tiêu chuẩn hóa bởi triều đại Tần

Cụm từ
大篆dà zhuàn

大篆: đại triện; dùng hẹp cho 籀文; dùng rộng cho nhiều chữ trước thời Tần

Cụm từ