Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “箪”

Tìm thấy 4 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
dān

箪: giỏ tròn đựng cơm

Từ vựng
箪食壶浆dān shí hú jiāng

箪食壶浆: đón tiếp quân lính bằng đồ ăn thức uống (thành ngữ); chào đón quân lính nồng hậu; cũng đọc là [dan1 si4 hu2 jiang1]

Thành ngữ
箪笥dān sì

箪笥: hộp tre; dụng cụ tre đựng thức ăn

Cụm từ
疏水箪瓢shū shuǐ dān piáo

疏水箪瓢: nước ít và dụng cụ ít; sống cuộc sống đạm bạc (thành ngữ)

Thành ngữ