Kết quả cho “箩”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cái rổ
cái giỏ lớn
món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa sau tiệc
giỏ (để vo gạo)
rất nhiều; số lượng lớn; cực kỳ
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cái rổ
cái giỏ lớn
món ăn thập cẩm từ thức ăn thừa sau tiệc
giỏ (để vo gạo)
rất nhiều; số lượng lớn; cực kỳ