Kết quả tra từ “箧”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
箧qiè
箧: rương; hộp; hòm; vali; cặp tài liệu
箧衍qiè yǎn
箧衍: hộp tre
箧箧qiè qiè
箧箧: dài và mảnh; thon thả
箧笥qiè sì
箧笥: hộp tre để đựng sách, quần áo, v.v
鼓箧gǔ qiè
鼓箧: lễ khai trường (cách dùng cũ); học vấn kinh điển
行箧xíng qiè
行箧: va li du lịch
藤箧téng qiè
藤箧: va li đan bằng mây
胠箧者流qū qiè zhě liú
胠箧者流: kẻ trộm; kẻ cắp
胠箧qū qiè
胠箧: trộm; cắp
翻箱倒箧fān xiāng dǎo qiè
翻箱倒箧: lục tung rương hòm; tìm kiếm kỹ lưỡng (thành ngữ)
箱箧xiāng qiè
箱箧: hộp; rương
筐箧中物kuāng qiè zhōng wù
筐箧中物: vật tầm thường
筐箧kuāng qiè
筐箧: hộp chữ nhật hoặc rương
盈箱累箧yíng xiāng lěi qiè
盈箱累箧: lấp đầy hòm và giỏ (bằng châu báu)
书箧shū qiè
书箧: tủ sách
倾箱倒箧qīng xiāng dào qiè
倾箱倒箧: (thành ngữ) dốc hết những gì mình có; lục lọi tìm kiếm kỹ càng; cố gắng hết sức