Kết quả tra từ “管制”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
管制guǎn zhì
管制: kiểm soát; hạn chế; (luật pháp Trung Quốc) án phạt không giam giữ với các hạn chế nhất định về hoạt động trong tối đa 3 năm (ví dụ: không tham…
空中交通管制员kōng zhōng jiāo tōng guǎn zhì yuán
空中交通管制员: nhân viên kiểm soát không lưu
空中交通管制kōng zhōng jiāo tōng guǎn zhì
空中交通管制: kiểm soát không lưu
放松管制fàng sōng guǎn zhì
放松管制: nới lỏng quản lý
加强管制jiā qiáng guǎn zhì
加强管制: thắt chặt kiểm soát (đối với gì đó)